<
Trang chủ » Tra từ
contempt  
[kən'tempt]
danh từ
coi thường cái gì
tỏ vẻ khinh rẻ ai
đối xử ai một cách khinh miệt; coi không ra gì
coi khinh ai
bị ai khinh rẻ
bị khinh rẻ, bị khinh miệt
làm cho ai bị khinh miệt
hoàn toàn đáng khinh
anh ta xông lên bất chấp nguy hiểm
sự không tuân lệnh toà; sự xúc phạm quan toà
      • (tục ngữ) gần chùa gọi bụt bằng anh; thân quá hoá nhờn
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt