<
Trang chủ » Tra từ
contact  
['kɔntækt]
danh từ
  • trạng thái đụng chạm; sự tiếp xúc
bây giờ hai chất tiếp xúc nhau và một phản ứng hoá học đang xảy ra
bà tay anh ta tiếp xúc với một bề mặt nóng
tờ nhãn dính vào khi tiếp xúc
quân ta đã chạm với quân địch
học sinh phải được tiếp xúc với các tư tướng mới
điểm tiếp xúc
  • (toán học) tiếp điểm
  • (điện học) sự tiếp xúc; chỗ tiếp xúc (hai dòng điện); cái ngắt điện, cái công-tắc ( (cũng) contact piece )
sự tiếp xúc tồi khiến cho thỉnh thoảng lại mất điện
nút ấn đóng công-tắc và nối liền mạch điện
nối/ngắt một mạch điện
  • sự giao tiếp; sự giao thiệp; sự gặp gỡ
họ bắt liên lạc được với sở chỉ huy qua rađiô
thường xuyên liên lạc với ai bằng rađiô/điện thoại
quá một khoảng cách nào đó, chúng ta sẽ không liên lạc được với sở chỉ huy
bà ấy đã mất liên lạc với con trai
hai người tránh nhìn nhau
những sự tiếp xúc rộng rãi với các hãng nước ngoài
  • người mà mình đã gặp hoặc sẽ gặp; đầu mối liên lạc
I've a useful contact in New York
tôi có một chỗ (người) liên hệ có thể giúp đỡ ở New York
  • (y học) người có thể truyền bệnh (vì đã tiếp xúc với người bệnh)
ngoại động từ
  • gặp được ai, đạt được cái gì bằng điện thoại, ra-đi-ô, thư từ; liên lạc với ai
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt