<
Trang chủ » Tra từ
conscience  
['kɔn∫ns]
danh từ
  • lương tâm
lương tâm xấu, lương tâm tội lỗi
sau khi phạm tội, lương tâm cô ta bị cắn rứt
cô ta lừa đảo và nói dối một cách rất tự nhiên; cô ta không còn một chút lương tâm nào nữa
đó là vấn đề lương tâm
      • lương tâm trong sạch thì chẳng sợ ai nói ra nói vào; cây ngay chẳng sợ chết đứng
      • điều khoản trong một đạo luật tôn trọng lương tâm những người liên can
      • tiền nộp vì lương tâm cắn rứt; tiền trả lại vì lương tâm cắn rứt
      • vì lương tâm
      • tự do tín ngưỡng
      • giũ sạch điều gì khỏi lương tâm; yên tâm không băn khoăn thắc mắc về điều gì
      • làm trái với lương tâm
      • lòng thanh thản ăn ngon ngủ yên
      • có điều gì băn khoăn day dứt trong lương tâm
      • có gan (dám) làm (nói) cái gì
      • (thông tục) chắc chắn; thành thật, hết lòng
      • coi cái gì là bổn phận phải làm
      • nói thẳng, nói hết những ý nghĩ của mình không giấu giếm gì cả
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt