<
Trang chủ » Tra từ
conduct  
['kɔndʌkt]
[kən'dʌkt]
danh từ
  • hạnh kiểm; tư cách đạo đức
các quy tắc đạo đức
hạnh kiểm tốt
hạnh kiểm xấu
ngày càng có nhiều lời chỉ trích cách chỉ đạo chiến tranh của chính phủ
  • (nghệ thuật) cách sắp đặt, cách bố cục (vở kịch, bài thơ...)
      • (quân sự) giấy ghi khuyết điểm và kỷ luật của người lính
động từ
  • dẫn đường; hướng dẫn
Tôi bảo vệ sĩ đưa ông ta ra cửa/đưa ông ta ra ngoài
Hướng dẫn viên đưa du kh 1 ch đi thăm khắp viện bảo tàng
  • chỉ đạo; kiểm soát; quản lý
chỉ huy một đạo quân
điều khiển một dàn nhạc
quản lý một công việc
tiến hành một cuộc họp, các cuộc đàm phán
  • dẫn (điện, nhiệt...)
đồng dẫn điện tốt hơn các chất liệu khác
cư xử đàng hoàng, có phẩm giá, như một người đàng hoàng
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt