<
Trang chủ » Tra từ
condition  
[kən'di∫n]
danh từ
  • điều kiện
anh có thể đóng cửa với điều kiện không ai hút thuốc trong phòng
tuyệt đối anh không được vòi tiền của cô ta
một trong những điều kiện quan trọng của công việc là anh phải nói tiếng Pháp lưu loát
các điều khoản và điều kiện của hợp đồng mua bán
  • ( số nhiều) hoàn cảnh, tình cảnh, tình thế
trong hoàn cảnh hiện tại
hoàn cảnh thuận lợi
điều kiện làm việc tồi tệ
  • địa vị, thân phận
thân phận con người
thân phận nô lệ
người có địa vị
những người thuộc mọi tầng lớp trong xã hội
  • trạng thái, tình trạng
trứng về còn tốt/xấu
xe đạp của nó đang ở tình trạng rỉ nát
chiếc tàu không đủ điều kiện đi xa
khoẻ mạnh, sung sức (người); không khoẻ mạnh
  • bệnh; căn bệnh
cách điều trị bệnh này ra sao?
bệnh tim/gan
  • (ngôn ngữ học) mệnh đề điều kiện
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kỳ thi vớt
      • lấy vợ, lấy chồng, lập gia đình
ngoại động từ
  • có tác động quan trọng quan trọng đối với ai/cái gì; quy định
môi trường quy định sự phát triển của một động vật
bề rộng của tấm thảm tuỳ thuộc vào diện tích của gian phòng
chẳng bao lâu họ đã quen với môi trường mới
có thể huấn luyện cho thú biết chờ ăn vào những giờ giấc nhất định
  • đưa cái gì vào tình trạng thích hợp hoặc mong muốn để sử dụng
da được thuộc bằng mộtquy trình đặc biệt
một chất nước thơm dưỡng da
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt