<
Trang chủ » Tra từ
conclude  
[kən'klu:d]
động từ
Một vài nhận xét có tính cách kết luận
hội nghị bế mạc lúc 11 giờ
bộ phim kết thúc bằng việc kẻ phản bội tự sát
bà ta kết luận bằng cách cho rằng...
Sự thật là như vậy, anh rút ra kết luận gì từ đây?
Từ những chứng cứ thu thập được, hội đồng xét xử kết luận y là tội phạm chiến tranh
Việt Nam ký hiệp định thương mại với Mỹ
  • (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) quyết định (sau khi bàn thảo)
họ quyết định ra đi
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt