<
Trang chủ » Tra từ
concern  
[kən'sə:n]
danh từ
  • lợi lộc; cổ phần
chẳng có lợi lộc gì trong một việc nào đó
có cổ phần trong một việc kinh doanh
  • sự lo lắng; sự lo âu
chẳng có gì má phải lo lắng
hiện giờ người ta rất lo lắng cho sự an toàn của họ
sự lo lắng của công chúng về nạn tham nhũng
rất lo ngại khi thấy rằng...
người ta càng lúc càng lo rằng có thể họ đã bị giết
mối băn khoăn chính của chúng tôi là họ được giúp đỡ đầy đủ
  • mối quan tâm
đâu là những mối quan tâm chính của ông trong cương vị một nhà văn?
đó không phải là việc của tôi
đầy lo ngại
  • hãng buôn; doanh nghiệp; công ty
một công ty công nghiệp lớn
cửa hàng nhỏ của chúng tôi ở góc phố không còn là một doanh nghiệp sinh lợi nữa
ngoại động từ
  • liên quan, dính líu tới
việc đó không dính líu gì tới anh
đừng can thiệp vào cái không liên quan đến anh
về những vấn đề liên quan đến trẻ em.......
to whom it may concern ........
gửi những người có thể liên quan........... (ở đầu một bảng yết thị hoặc giấy chứng nhận về tính cách hoặc năng lực của ai)
một bản báo cáo về việc dùng ma túy
  • làm ai băn khoăn
những khoản thua lỗ của họ bắt đầu làm tôi lo lắng
anh chẳng phải bận tâm về chuyện này, chúng tôi đang giải quyết đây
đừng có nhúng vào việc của người khác
      • về phần tôi, đối với tôi
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt