<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
compter  
ngoại động từ
  • đếm
đếm tiền
máy đếm
  • liệt vào số, coi như
liệt vào số những người bạn của mình
  • trả tiền
trả một trăm frăng cho ai
  • tính giá
tính giá ba frăng một chai
  • đánh giá, coi
coi của cải chẳng ra gì
  • định
tôi vẫn định đến thăm anh

thành phố có một triệu dân
có ông cha hiển hách
  • chắc rằng
tôi chắc rằng anh sẽ đến
  • trải qua, tính được
tính được hai mươi năm làm việc
  • tính từng li từng tí
đồng âm Comté , conter
      • phán xét người thắng cuộc (trong một cuộc đấu)
      • dò xét ai từng bước
      • không kể rằng
      • hắn sắp chết rồi
nội động từ
  • tính, làm tính
  • đếm
đếm đến số mười
  • được tính đến, được kể đến
sự cố gắng không được tính đến
  • tính sổ
tính sổ với ai
  • tin cậy vào
chỉ tin cậy vào mình
tin cậy vào bạn hữu
  • được coi trọng
ông ta được coi trọng ở trong nước
      • kể từ
kể từ hôm nay
      • tính đến, chú ý đến
phải tính đến sự chậm chạp của nó
      • chăm chú vào những món lợi lộc của mình
      • rộng rãi
cho rộng rãi
      • không kể; không tính; chưa kể đến
sẽ có rất nhiều người, không kể những người đến mà không báo trước
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt