<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
complex  
['kɔmpleks]
tính từ
  • phức tạp, rắc rối
một vấn đề/lý lẽ/lý thuyết phức tạp
  • do nhiều bộ phận liên hệ chặt chẽ với nhau hợp thành; phức hợp
câu phức (câu có mệnh đề phụ)
một hệ thống/mạng lưới phức tạp
danh từ
  • nhóm những cái gì có quan hệ với nhau hoặc giống nhau; khu liên hợp
một khu liên hợp công nghiệp lớn
một khu liên hợp thể thao/giải trí
  • nỗi lo sợ ám ảnh
nó luôn luôn lo lắng về sức nặng của cơ thể nó
  • trạng thái tâm thần không bình thường do kinh nghiệm cũ hoặc những ham muốn bị dồn nén gây ra; phức cảm; mặc cảm
mặc cảm bị ngược đãi
      • (tâm lý học) phức cảm tự ti
      • (tâm lý học) phức cảm tự tôn
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt