<
Trang chủ » Tra từ
complete  
[kəm'pli:t]
tính từ
  • đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn
một sự thất bại hoàn toàn
  • hoàn thành, xong
khi nào công việc ấy sẽ hoàn thành?
  • (từ cổ,nghĩa cổ) hoàn toàn, toàn diện (người)
một người cưỡi ngựa giỏi hoàn toàn
ngoại động từ
  • hoàn thành, làm xong
  • làm đầy đủ, bổ sung, làm cho trọn vẹn; làm cho hoàn toàn
điều này làm cho niềm hạnh phúc của tôi thêm trọn vẹn
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt