<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
complaint  
[kəm'pleint]
danh từ
  • sự than phiền, sự phàn nàn, sự kêu ca
Công trình làm đường khiến dân địa phương kêu ca rất nhiều
Anh chẳng có lý do gì để phàn nàn cả
  • lý do để bất mãn
Tôi có một vài điều phàn nàn về căn phòng khách sạn mà các ông dành cho tôi
  • căn bệnh; chứng bệnh
đau tim
các bệnh trẻ em
  • đơn kiện
kiện ai
Bà ấy thưa kiện về tiếng ồn
Chúng tôi đã nhận được nhiều đơn than phiền về tay nghề kém
Ban giám đốc chẳng màng đến lời kêu ca của chúng tôi về các phương tiện tắm rửa không đầy đủ
Theo thủ tục tố tụng
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt