<
Trang chủ » Tra từ
compass  
['kʌmpəs]
danh từ
  • dụng cụ hình chữ V có hai nhánh nối nhau bằng một bản lề, dùng để vẽ hình tròn, đo khoảng cách trên bản đồ hoặc hải đồ; com-pa
một chiếc com-pa
những hướng của chiếc la bàn
la bàn đi biển
la bàn hồi chuyển
la bàn từ
  • phạm vi, tầm
vượt phạm vi hiểu biết
trong phạm vi hiểu biết của con người
giữ trong phạm vi, giữ trong vòng, không vượt quá ra ngoài phạm vi
  • đường vòng, đường quanh
đi đường vòng
  • (âm nhạc) tầm âm
      • (hàng hải) đi hết một vòng
      • (nghĩa bóng) bàn quanh bàn quẩn rồi lại trở lại điểm bắt đầu
ngoại động từ
  • đi vòng quanh (cái gì)
  • bao vây, vây quanh
  • hiểu rõ, nắm được, lĩnh hội
tôi không thể nắm được những vấn đề phức tạp như vậy
  • âm mưu, mưu đồ
âm mưu giết ai
  • thực hiện, hoàn thành, đạt được
đạt được mục đích
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt