<
Trang chủ » Tra từ
company  
['kʌmpəni]
danh từ
  • sự cùng đi; sự cùng ở; sự có bầu có bạn
tôi rất sung sướng có anh cùng đi; tôi rất thích cùng ở với anh
là bạn tốt/xấu
chỉ cần xem bạn bè nó anh cũng có thể biết nó là hạng người nào
làm như một người nào đó; tốt hơn những người khác
Tôi lại đến muộn nữa rồi - Này, anh còn khá hơn khối người khác đấy. Ông chủ còn chưa đến cơ mà!
  • nhóm người cùng với nhau; khách khứa
tối nay họ có khách
chúng tôi đợi khách đến vào tuần tới
  • nhóm người liên kết lại để kinh doanh vì mục đích thương mại; công ty
công ty đường sắt
công ty cổ phần
  • nhóm người làm việc chung với nhau
đoàn diễn viên
đoàn kịch
thủy thủ đoàn của một chiếc tàu
  • (quân sự) đại đội
      • cùng đi (cùng ở) với ai cho có bạn
      • kết bạn với những người xấu
      • với sự có mặt của nhiều người khác
nói thầm trước mặt những người khác là không lịch sự
      • cùng với ai
      • cắt đứt quan hệ với ai, đoạn tuyệt với ai
      • trừ các bạn ra, trừ quý vị ra
      • tốt nhất là chỉ có hai người với nhau mà thôi
      • như một người bạn
Tôi ghét đi chơi một mình : Tôi đưa vợ tôi đi chung cho vui
      • khóc theo (vì bạn mình khóc)
ngoại động từ
  • (từ cổ,nghĩa cổ) đi theo
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt