<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
communicate  
[kə'mju:nikeit]
ngoại động từ
truyền tin
bài thơ này truyền đạt nỗi tuyệt vọng của tác giả
viên sĩ quan truyền lệnh cho binh sĩ qua máy truyền tin
  • truyền cái gì; chuyển cái gì
truyền bệnh
truyền nhiệt tình cho ai
  • (tôn giáo) ban thánh thể (cho ai)
nội động từ
liên lạc với ai bằng dây nói
cảnh sát liên lạc (với nhau) qua máy truyền tin
vườn nhà tôi thông với vườn nhà bên cạnh qua một cái cổng
hai buồng thông nhau
bình thông nhau
  • truyền đạt tư tưởng, tình cảm của mình một cách rõ ràng
chính khách phải có khả năng truyền đạt
  • (tôn giáo) chịu lễ ban thánh thể
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt