<
Trang chủ » Tra từ
command  
[kə'mɑ:nd]
danh từ
  • lệnh, mệnh lệnh
ra mệnh lệnh
  • quyền chỉ huy, quyền điều khiển
sở chỉ huy
  • sự làm chủ
sự làm chủ trên mặt biển
  • sự kiềm chế, sự nén
sự nén xúc động
sự tự chủ
  • sự tinh thông, sự thành thạo
thông thạo một thứ tiếng
  • đội quân (dưới quyền chỉ huy của một sĩ quan)
  • bộ tư lệnh
bộ tư lệnh tối cao
      • sẵn sàng để tuỳ ý sử dụng
      • khi mệnh lệnh được ban ra
      • đêm biểu diễn theo lệnh của vua
buổi biểu diễn theo lệnh của vua
      • điều khiển, chỉ huy
      • dưới quyền chỉ huy của
      • nắm quyền chỉ huy
ngoại động từ
  • ra lệnh, hạ lệnh
viên sĩ quan hạ lệnh cho quân mình bắn
  • chỉ huy, điều khiển
chỉ huy trung đoàn
  • chế ngự, kiềm chế, nén
tự kiềm chế, tự chủ
nén giận
  • sẵn, có sẵn (để sử dụng)
có sẵn một món tiền lớn
  • đủ tư cách để, đáng được; bắt phải, khiến phải
anh ta đáng được chúng ta đồng tình
khiến phải kính trọng
  • bao quát
quả đồi bao quát cánh đồng phía dưới
nội động từ
  • ra lệnh, hạ lệnh
  • chỉ huy, điều khiển
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt