<
Trang chủ » Tra từ
comfortable  
['kʌmfətəbl]
tính từ
  • tiện lợi, đủ tiện nghi; ấm cúng
căn phòng ấm cúng
  • dễ chịu, thoải mái, khoan khoái
một cái giừơng, tư thế thoải mái
cảm thấy dễ chịu
xin anh cứ tự nhiên thoải mái
cô ta thấy khoan khoái trong một chiếc ghế bành lớn
một cuộc sống, công việc dễ chịu
  • sung túc, phong lưu
cuộc sống sung túc
sống đầy đủ phong lưu
  • yên tâm, không băn khoăn, không lo lắng
tôi cảm thấy không yên tâm về điều đó
  • kha khá; khấm khá
một khoản thu nhập khấm khá
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt