<
Trang chủ » Tra từ
comfort  
['kʌmfət]
danh từ
  • sự an ủi; người an ủi; nguồn an ủi
vài lời an ủi
là nguồn an ủi của ai
lời an ủi nhạt nhẽo
tin tức là nguồn an ủi cho tất cả chúng ta
  • sự an nhàn; sự sung túc
sống an nhàn sung túc
họ làm tất cả vì sự sung túc của chúng ta
  • ( số nhiều) tiện nghi
những tiện nghi của cuộc sống
khách sạn có đủ mọi tiện nghi hiện đại
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chăn lông vịt
      • đồ ăn ngon, quần áo đẹp...
      • (quân sự) những thứ lặt vặt cần dùng hằng ngày (cho cá nhân (như) thuốc lá...)
ngoại động từ
  • dỗ dành; an ủi
dỗ dành an ủi đứa trẻ
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt