<
Trang chủ » Tra từ
collect  
[kə'lekt]
ngoại động từ
  • quyên góp
quyên tiền cho quỹ cứu trợ thiên tai
  • (thông tục) đến lấy, đi lấy, thu lượm, thu thập, góp nhặt, sưu tầm
lượm tin
thu thuế
lấy thư
sưu tầm tem
người hốt rác gom rác mỗi tuần một lần
đón con từ trường về
lấy bộ com lê từ hiệu giặt về
  • tập trung (tư tưởng...)
trấn tĩnh, bình tĩnh lại
tập trung tư tưởng trước một cuộc phỏng vấn
  • suy ra, rút ra
qua những lời anh nói tôi suy ra là...
nội động từ
  • tập hợp, tụ hợp lại
  • dồn lại, ứ lại, đọng lại
rác ứ lại
danh từ
  • kinh cầu nguyện
tính từ & phó từ
  • (điện thoại) do người nhận điện thoại trả tiền
cú điện thoại do người được gọi trả tiền
gọi điện thoại cho ai và người được gọi phải trả tiền
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt