<
Trang chủ » Tra từ
coffee  
['kɔfi]
danh từ
  • (thứ bột có được do xay) hạt (đã rang) của cây cà phê; cà phê
nửa pao cà phê (bột)
cà phê hoà tan
bánh cà phê (bánh có vị cà phê)
một tách cà phê
pha cà phê
  • một tách của thứ đồ uống này
cho hai cà phê đen/nâu (cà phê không sữa/có sữa)
  • màu cà phê trộn với sữa; màu nâu nhạt
tấm thảm màu cà phê
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt