<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
cochon  
danh từ giống đực
  • lợn, heo; thịt lợn, thịt heo
lợn nhà
thịt lợn
  • (nghĩa bóng) đồ lợn, kẻ bẩn thỉu
hắn là một lão già dê
      • bướng bỉnh, xấu tính
      • bạn bè ăn ở lang chạ
      • phí của trời cho người không biết thưởng thức
      • lợn nước
      • con nhím
      • chuột lang
      • lợn sữa
      • cá heo
      • viết như gà bới (viết xấu và ẩu)
      • chơi đểu
      • ăn như heo (ăn rất bẩn và rất phàm ăn)
      • không quá nhờn với ai
      • không biết nên nghỉ thế nào (về ai)
      • không biết có phải bị mắc lỡm không
      • công việc làm ẩu đả, việc làm qua loa
      • hết sức mất trật tự
      • thời tiết tồi tệ
      • mắt ti hí
tính từ
  • bẩn thỉu, tởm
đứa bé bẩn thỉu
  • tục tĩu
chuyện tục tĩu
      • (thông tục) không kém đâu, khá lắm
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt