<
Trang chủ » Tra từ
coat  
[kout]
danh từ
  • áo choàng ngoài, áo bành-tô (đàn ông)
  • áo choàng (phụ nữ); (từ cổ,nghĩa cổ) váy
  • bộ lông (thú)
  • lớp, lượt (sơn, vôi...)
lớp sơn
  • (thực vật học) vỏ (củ hành, củ tỏi)
  • (giải phẫu) màng
  • (hàng hải) túi (buồm)
      • huy hiệu (của quý tộc, của trường đại học hay học viện)
      • áo giáp
      • quần áo nữ
      • đánh cho ai một trận, sửa cho ai một trận
      • (văn học) vén váy
      • đừng lấy bề ngoài mà xét người; mặc áo cà sa không hẳn là sư
      • cởi áo sẵn sàng đánh nhau
      • hăm hở bắt tay vào việc, sẵn sàng bắt tay vào việc
      • trở mặt, phản đảng, đào ngũ
ngoại động từ
  • mặc áo choàng cho..
  • phủ, tẩm, bọc, tráng
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt