<
Trang chủ » Tra từ
club  
[klʌb]
danh từ
  • dùi cui, gậy tày
  • (thể dục,thể thao) gậy (đánh gôn)
  • ( số nhiều) (đánh bài) quân nhép
quân át nhép
  • hội, câu lạc bộ
hội quần vợt
  • trụ sở câu lạc bộ, trụ sở hội ( (như) club-house )
động từ
  • đánh bằng dùi cui, đánh bằng gậy tày
  • họp lại, chung nhau
chung tiền nhau mua cái gì
  • (quân sự) làm lộn xộn, làm rối loạn hàng ngũ, gây chuyện ba gai (trong đơn vị)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt