<
Trang chủ » Tra từ
cloud  
[klaud]
danh từ
  • mây, đám mây
  • đám (khói, bụi)
đám bụi
  • đàn, đoàn, bầy (ruồi, muỗi đang bay, ngựa đang phi...)
đoàn kỵ sĩ (đang phi ngựa)
đàn ruồi (đang bay)
  • (nghĩa bóng) bóng mây, bóng đen; sự buồn rầu; điều bất hạnh
bóng đen chiến tranh
bóng mây buồn; vẻ buồn phiền
  • vết vẩn đục (trong hòn ngọc...)
  • ( số nhiều) trời, bầu trời
bay lên trời
      • lâm vào hoàn cảnh đáng buồn, bị thất thế
      • (từ lóng) bị tù tội
      • vẻ buồn hiện lên nét mặt
      • rơi từ trên máy bay xuống
      • lúc nào cũng mơ tưởng viễn vông; sống ở trên mây
      • lên đến chín tầng mây, cực kỳ sung sướng
ngoại động từ
  • mây che, che phủ; làm tối sầm
mặt trời bị mây che
  • (nghĩa bóng) làm phiền muộn, làm buồn
vẻ mặt phiền muộn
  • làm vẩn đục ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
làm vẩn đục hạnh phúc của ai
nội động từ ( up , over )
  • bị mây che, sầm lại ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
bầu trời bị mây che phủ
vầng trán sầm lại, mặt sầm lại
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt