<
Trang chủ » Tra từ
clerk  
[klɑ:k]
danh từ
  • người được thuê làm việc trong một văn phòng, một cửa hiệu.... để ghi chép văn thư, sổ sách...; người thư ký
thư ký ngân hàng
thư ký giữ hồ sơ
  • viên chức phụ trách về sổ sách của một hội đồng, toà án......
Chánh văn phòng thị chính
viên lục sự
Thư ký Hội đồng
đốc công (chịu trách nhiệm về văn thư, vật liệu cho các công trình xây dựng theo hợp đồng)
  • người giúp việc trong khách sạn (cũng) desk clerk
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người giúp việc bán hàng, nhân viên bán hàng
  • (từ cổ,nghĩa cổ) người biết đọc biết viết
là người không đọc thông viết thạo
      • (đùa cợt) nhà nghiên cứu khí tượng; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giám đốc nha khí tượng
      • ông khí tượng (khí tượng) nhân cách hoá
      • đốc công (trông nom việc xây dựng nhà cửa)
nội động từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm thư ký
©2023 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt