<
Trang chủ » Tra từ
class  
[klɑ:s ;  klæs]
danh từ
  • giai cấp; tầng lớp
giai cấp công nhân
giai cấp nông dân
tầng lớp trung lưu/thượng lưu
những sự khác biệt, phân biệt, phân chia giai cấp
  • hạng, loại
đi vé hạng nhất
  • (sinh vật học) lớp
các nhà khoa học phân chia đông vật và thực vật thành các lớp
  • nhóm học sinh cùng học với nhau; lớp
lớp năm thứ nhất
lớp năm thứ hai
chúng tôi học cùng một lớp ở trường
Lớp 4 là một lớp khó dạy
học sinh nhất lớp
  • giờ học; buổi học
giờ học bắt đầu lúc nào?
Tôi có giờ toán vào lúc 9 giờ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhóm học sinh hoặc sinh viên tốt nghiệp cùng một trường/khoá nào đó
khoá tốt nghiệp năm 82
  • tính ưu tú, tính tuyệt vời
  • sự thanh nhã, sự thanh cao
      • phần thưởng hạng ưu
      • khác biệt, khác đời; tốt hơn cả, hay hơn cả, đẹp hơn cả
      • (từ lóng) cái này chẳng dùng làm gì được
      • giành được vinh dự
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt