<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
clair  
tính từ
  • sáng, sáng sủa; trong
một bếp lửa sáng
phòng rất sáng sủa
lời văn sáng sủa
bầu trời trong xanh
nước trong
  • rõ ràng, minh bạch
giọng rõ ràng, trong trẻo
sự phát âm rõ ràng
  • (có) màu nhạt
găng màu nhạt
  • sáng loáng
thép gươm sáng loáng
  • loãng, thưa
xi rô loãng
vải thưa
  • sáng suốt
trí óc sáng suốt
  • hiển nhiên
chứng cứ hiển nhiên
      • tiền mặt
      • nhạt nhẽo, chẳng có gì sâu sắc
      • rõ như ban ngày
      • nó khó lòng thoát được
phó từ
  • rõ ràng, sáng suốt
thấy rõ ràng, thấy sáng suốt
  • không dày, thưa
gieo thưa
      • rõ ràng dứt khoát
nói rõ ràng dứt khoát
nhận một nghìn frăng tròn
      • rõ nét, rõ hình
danh từ giống đực
  • chỗ quang
những chỗ quang trong rừng
  • chỗ sáng, đám sáng (trên một bức tranh, đối với đám tối)
  • chỗ sờn
vá những chỗ sờn ở quần
  • chỗ dệt nhảy sợi
      • vào ban ngày
      • sáng trăng
      • điện tín bằng chữ thường
      • phần chủ yếu nhất; phần lớn
để phần lớn ngày ở phòng giấy
      • viết ra rõ ràng
      • rút gươm ra
      • làm cho ra manh mối
      • lọc trong (chất lỏng)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt