<
Trang chủ » Tra từ
civil  
['sivl]
tính từ
  • thuộc hoặc liên quan đến các công dân của một nước
quyền công dân, dân quyền
phong trào dân quyền
các quyền tự do cơ bản của công dân
sự rối loạn trong dân chúng
sự xung đột trong dân chúng
  • thuộc hoặc liên quan đến thường dân (chứ không liên quan đến giáo hội hoặc lực lượng vũ trang)
sự xây dựng công trình dân dụng
chính quyền dân sự
cuộc kết hôn không theo lễ nghi tôn giáo
  • dính dáng đến luật hộ hơn là luật hình
luật hộ, luật dân sự (trái với luật hình sự)
toà án dân sự
các vụ án dân sự
  • lễ phép, lễ độ, lịch sự
anh thật là lịch sự!
hãy ăn nói lễ độ một tí!
ngày thường (trái với ngày thiên văn)
      • tiền nghị viện cấp cho nhà vua Anh
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt