<
Trang chủ » Tra từ
circle  
['sə:kl]
danh từ
  • đường tròn, hình tròn
vòng cực
vòng luẩn quẩn
  • sự tuần hoàn
sự tuần hoàn của các mùa
  • ( số nhiều) nhóm người có quan hệ với nhau do có cùng quyền lợi, nghề nghiệp...; giới
giới thạo tin
nổi tiếng trong giới kinh doanh/chính trị/sân khấu
giao du trong giới sang trọng
  • sự chạy quanh (ngựa)
  • quỹ đạo (hành tinh)
  • phạm vi
phạm vi hoạt động của ai
  • hàng ghế sắp tròn (trong rạp hát)
      • mắt thâm quầng
      • (thông tục) chạy nhông, chạy nhắng lên (mà không được việc gì)
ngoại động từ
  • đi chung quanh, xoay quanh
mặt trăng xoay quanh quả đất
  • vây quanh
  • (thể dục,thể thao) quay lộn
quay lộn trên xà đơn
nội động từ
  • xoay quanh; lượn tròn, lượn quanh (máy bay)
  • được chuyền quanh (rượu...)
      • tin truyền đi, tin lan đi
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt