<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
ciel  
danh từ giống đực
  • ( số nhiều cieux ) trời
vòm trời
trời đầy mây
tự giúp mình trời sẽ giúp cho
  • ( số nhiều ciels ) tán che (trên giường nằm)
  • ( số nhiều ciels ) trần (hầm mỏ)
      • lộ thiên
      • chết
      • màu da trời
      • mưa, nước mưa
      • trên không trung
      • những người ưu việt
      • giữa khoảng không
      • khen ngợi, cho lên mây
      • không thể tránh được, tất yếu
      • sướng như ở cõi cực lạc
      • sét
      • thiên tử
      • ơn trời, nhờ trời, may thay
      • đức mẹ Maria
      • dùng trăm phương nghìn kế (để đạt mục đích)
      • tại một xứ sở khác, một đất nước khác
      • ở đời này
      • trên trời rơi xuống
      • đến bất thình lình
      • sung sướng như được lên trời
thán từ
  • trời! trời ơi!
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt