<
Trang chủ » Tra từ
chuck  
[t∫ʌk]
danh từ
  • tiếng cục cục (gà mái gọi con)
  • tiếng tặc lưỡi, tiếng chặc lưỡi (người)
nội động từ
  • cục cục (gà mái)
  • tặc lưỡi, chặc lưỡi (người)
danh từ
  • (kỹ thuật) mâm cặp, bàn cặp, ngàm
ngoại động từ
  • (kỹ thuật) đặt vào bàn cặp
  • đặt vào ngàm
danh từ
  • (từ lóng) đồ ăn, thức ăn
(hàng hải) thức ăn khô, lương khô, bánh quy
  • sự day day, sự lắc nhẹ (cằm)
  • sự ném, sự liệng, sự quăng
  • (thông tục) sự đuổi ra, sự thải ra; sự bỏ rơi
đuổi ai, thải ai; bỏ rơi ai
  • ( số nhiều) trò chơi đáo lỗ
chơi đáo lỗ
ngoại động từ
  • day day (cằm); vỗ nhẹ, lắc nhẹ (dưới cằm)
day day nhẹ cằm người nào
  • ném, liệng, quăng, vứt
ném cho tôi xin bao diêm kia
      • bỏ phí, lãng phí
phung phí tiền bạc, xài phí tiền của
      • tống cổ ra khỏi cửa, đuổi ra (những kẻ làm mất trật tự, quấy phá trong quán rượu, rạp hát)
      • bỏ, thôi
bỏ việc
bỏ cuộc đấu, bỏ việc đang cố làm
      • (từ lóng) thôi đi!, thế là đủ!
      • vênh vênh, váo váo, ngạo mạn, kiêu căng
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt