<
Trang chủ » Tra từ
chip  
[t∫ip]
danh từ
  • vỏ bào, vỏ tiện, mạt giũa
  • chỗ sứt, chỗ mẻ
  • mảnh vỡ
  • khoanh mỏng, lát mỏng (quả, khoai tây...)
  • ( số nhiều) (thông tục) khoai tây rán
  • (từ lóng) tiền
tiền đồng
  • (đánh bài) thẻ (để đánh bạc)
  • nan (để đan rổ, đan mũ)
      • nhạt như nước ốc
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thanh toán
      • chết
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sẵn sàng đánh nhau, sẵn sàng gây chuyện cãi nhau
      • (từ lóng) giàu có, nhiều tiền
      • vỏ bào nhỏ có thể gây nên những đám cháy lớn; cái sảy nảy cái ung
      • khi đã đạt tới cao điểm của khủng hoảng
      • thất bại, chết
ngoại động từ
  • đẽo, bào
  • làm sứt, làm mẻ
làm sứt mép gương
  • đập vỡ ra từng mảnh, đập vỡ toang
  • mổ vỡ (vỏ trứng) (gà con)
  • đục, khắc (tên vào đâu)
  • xắt, thái thành lát mỏng
xắt khoai
  • (thông tục) chế giễu, chế nhạo
      • chế nhạo ai
nội động từ
  • sứt, mẻ
đồ sứ dễ mẻ
  • mổ vỡ vỏ trứng (gà con)
      • tróc từng mảng (sơn)
      • nói xen vào
      • góp tiền đánh bạc, góp vốn
danh từ
  • (thể dục,thể thao) miếng khoèo, miếng ngáng chân (đấu vật)
ngoại động từ
  • khoèo, ngáng chân
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt