<
Trang chủ » Tra từ
child  
[t∫aild]
danh từ, số nhiều children
  • trai hoặc gái dưới tuổi dậy thì; đứa bé; đứa trẻ
đứa bé lên sáu
diễn viên thiếu niên
  • đứa con (con gái hoặc con trai ở bất kỳ tuổi nào)
cô ấy có chồng và đã có ba con
  • đứa trẻ chưa sinh hoặc sơ sinh
cô ấy đang có thai đứa con đầu lòng
  • người hoặc cái gì chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của một thời kỳ, địa điểm hoặc của một người; (nghĩa bóng) kết quả, hậu quả, sản phẩm
she's a real child of the (19) 60's
cô ta đúng là con người của những năm 60
tội lỗi thường là do vô công rỗi nghề mà ra
  • người lớn mà tính như trẻ con
tại sao một người 40 tuổi lại trẻ con đến thế?
  • người thiếu kinh nghiệm
anh ta rất non nớt về chuyện tiền nong
      • có mang; có thai
      • (tục ngữ) những kinh nghiệm của thời thơ ấu quyết định tính cách của con người lúc trưởng thành
      • có mang sắp đến tháng đẻ
      • (từ lóng) bõ già này
      • từ lúc còn thơ
      • thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi
      • con duy nhất trong gia đình, con một
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt