<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
chemin  
danh từ giống đực
  • đường
đường khúc khuỷu
đường rừng
đường rẽ đôi, chia đôi
hỏi đường
chỉ đường cho ai
mở đường
đường trượt
đường đời
đi sai đường, đi lạc đường
      • đi con đường của mình, không nao núng
      • dần dần vững bước tiến lên
      • đường hai bên có bờ; đường hai bên có rào
      • đường dài nhất
      • đường hiểm hóc, đường khó khăn
      • đường trơn tru, đường dễ dàng
      • đang đi giữa đường
      • trên đường
gặp ai trên đường
      • luôn luôn đi nơi này nơi nọ
      • đi đúng đường
      • trên con đường thành công
      • cản bước đường của ai
      • luôn đi khắp đó đây
      • cũ lắm; già lắm rồi
      • tiến tới, phát triển
      • làm lành, nhượng bộ
      • đạt đến đích, làm nên sự nghiệp
      • gây khó khăn
      • đi thẳng đến đích, không đi quanh co
      • không ngừng trên đường thắng lợi
      • mở đường, làm gương
      • không dừng lại, không chú ý đến việc khác
      • nửa chừng bỏ việc
      • ra đi, lên đường
      • cứ phải mà làm
      • (nghĩa bóng) đi đường mòn, theo sáo cũ
      • đường nào cũng đến đích, cách nào cũng đưa đến kết quả
      • gặp khó khăn giữa đường
      • gặp phải người cản trở công việc mình
      • chấp nhận đi theo đạo
      • kẻ cướp đường
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt