<
Trang chủ » Tra từ
cheese  
[t∫i:z]
danh từ
  • phó-mát; bánh phó-mát
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) quan to, chóp bu, nhân vật quan trọng
      • nếm mùi thất bại
      • bị bịp
      • (thông tục) sự không may, sự thất bại; hoàn toàn đáng buồn
nội động từ
  • trớ ra (trẻ con)
danh từ (thông tục)
  • the cheese thứ thượng hảo hạng, bậc nhất
xì gà này là loại thượng hảo hạng; xì gà này mới thực là xì gà
nó cứ tưởng nó là bậc nhất
ngoại động từ
      • làm cho ai chán ngán cái gì
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt