<
Trang chủ » Tra từ
cheer  
[t∫iə]
danh từ
  • sự vui vẻ, sự khoái trá
  • sự cổ vũ, sự khuyến khích
những lời khuyến khích
  • sự hoan hô; tiếng hoan hô
hoan hô (ai) ba lần
người kích động cho những người khác reo hò cổ vũ
  • đồ ăn ngon, món ăn thịnh soạn
ăn món ăn thịnh soạn, ăn uống linh đình
  • khí sắc; thể trạng
sáng nay anh thấy thể trạng thế nào?, sáng nay anh cảm thấy trong người thế nào?
      • đầy dũng cảm; đầy hy vọng
      • càng ít người, càng được ăn nhiều
động từ
  • làm vui mừng, làm phấn khởi; làm hớn hở
ông ta hết sức vui mừng vì tin đó
đám đông reo hò cổ vũ các vận động viên chạy khi họ bắt đầu vòng chạy cuối cùng
  • hoan hô, tung hô
dân chúng tung hô ầm ĩ khi Nữ hoàng xuất hiện
đội chiến thắng được những người ủng hộ hoan hô
  • ( to cheer somebody up ) (làm cho ai) phấn khởi, phấn chấn, hớn hở, vui vẻ lên, hăng hái lên
vui vẻ lên, hăng hái lên nào các cậu!
hoa luôn làm cho căn phòng vui mắt lên
thán từ
      • chúc sức khoẻ! (trong bàn tiệc)
      • chào! (khi chia tay)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt