<
Trang chủ » Tra từ
check  
[t∫ek]
danh từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) như cheque
danh từ
  • sự cản trở, sự ngăn cản; sự kìm hãm; sự hạn chế; sự chặn lại; người chống cự, người ngăn cản, vật cản
cản trở việc gì; kìm hãm việc gì; hạn chế việc gì
hạn chế; kìm hãm
cản ai tiến lên, chặn đứng lại
  • (săn bắn) sự mất vết, sự mất hơi
mất vết, mất hơi
  • sự dừng lại, sự ngừng lại
  • (quân sự) sự thua nhẹ
bị thua nhẹ
  • sự kiểm tra, sự kiểm soát, sự kiểm lại; dấu ghi đã kiểm tra (đã kiểm soát)
  • hoá đơn, giấy ghi tiền (khách hàng phải trả ở khách sạn)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (đánh bài) thẻ
  • kiểu kẻ ô vuông, kiểu ca-rô; vải kẻ ô vuông, vải ca-rô
  • (đánh cờ) sự chiếu tướng
chiếu tướng!
      • chết
ngoại động từ
  • cản, cản trở; chăn, ngăn chặn; kìm, kiềm chế, nén, dằn (lòng)
hắn không kìm được tức giận
chúng ta phải chặn bàn tay đẫm máu của chủ nghĩa đế quốc
  • kiểm tra, kiểm soát; kiểm lại; đánh dấu đã kiểm soát
làm ơn soát lại những con số này
  • quở trách, trách mắng
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gửi, ký gửi
anh đã gửi hết hành lý chưa?
  • (đánh cờ) chiếu (tướng)
nội động từ
  • ngập ngừng, do dự
  • dừng lại, đứng lại (chó săn; vì lạc vết, hoặc để đánh hơi)
      • ghi tên khi đến
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ghi tên lấy phòng ở khách sạn
      • ghi tên khi ra về (sau ngày làm việc)
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trả buồng khách sạn
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chết ngoẻo
      • kiểm tra, soát lại; chữa (bài)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt