<
Trang chủ » Tra từ
cheap  
[t∫i:p]
tính từ
  • giá thấp; ít tốn tiền; rẻ
chỗ ngồi rẻ tiền
âm nhạc rẻ tiền
trò đùa rẻ tiền
lời nịnh bợ rẻ tiền
cuộc đi chơi bằng tàu xe hạng ít tiền
người đi chơi bằng tàu xe hạng ít tiền
dạo này hoa lơ rẻ lắm
  • lấy giá thấp
cửa hàng cắt tóc; tiệm ăn rẻ
  • không đáng kính trọng; đáng khinh; ti tiện
đó là trò chơi khăm ti tiện nhằm vào cô ấy
kẻ lừa đảo đê tiện
      • (tục ngữ) của rẻ là của ôi
      • (từ lóng) cảm thấy khó chịu, cảm thấy bực bội
cách cư xử của hắn đối cô ta khiến cô ta cảm thấy khó chịu
      • khinh ai, coi thường ai
      • ăn ở không ra gì để cho người ta khinh
      • với giá rẻ hơn giá thông thường
mua, bán, sắm cái gì với giá rẻ
phó từ
  • với giá rẻ
mua vật gì rẻ
      • được đem bán với giá rẻ; được đem bán hạ giá
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt