<
Trang chủ » Tra từ
charity  
['t∫æriti]
danh từ
  • lòng nhân hậu; lòng khoan dung
xét người với lòng khoan dung
  • lòng nhân đức; lòng từ thiện
làm điều gì vì lòng từ thiện
quỹ từ thiện
quyên góp tiền cho công việc từ thiện
sống nhờ vào lòng từ thiện
vũ hội/buổi hoà nhạc/cuộc bán hàng linh tinh để gây quỹ từ thiện
  • hội từ thiện; tổ chức cứu tế
sở cứu tế
nhiều tổ chức cứu tế đã gửi tiền đến giúp các nạn nhân của vụ đói
  • ( số nhiều) của bố thí, của cứu tế
      • trước khi thương người, hãy thương lấy người nhà mình
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt