<
Trang chủ » Tra từ
character  
['kæriktə]
danh từ
  • tính nết; tính cách; cá tính
chữ viết của cô ấy cho anh thấy gì về tính cách của cô ấy?
tính cách của nó khác hẳn với bố nó
Người ta thường nói cá tính của người Anh là lạnh lùng
  • đặc tính, đặc điểm; nét đặc sắc
đặc điểm của phong cảnh sa mạc
lễ cưới đã mang tính cách một trò hề khi vị cha sở ngã sấp mặt xuống đất
những ngôi nhà nâu xám chẳng có gì đặc sắc
giấy chứng nhận hạnh kiểm tốt
  • chí khí; nghị lực
người có chí khí
phải có nghị lực mới sống được trong hoàn cảnh như vậy
có người cho rằng việc phục vụ trong quân đội làm cho con người có chí khí
  • nhân vật (trong tiểu thuyết, kịch, phim...)
những nhân vật trong một quyển tiểu thuyết
  • danh tiếng; thanh danh
làm tổn hại thanh danh của ai
  • người lập dị; người có cá tính
trông hắn có vẻ như một kẻ đáng ngờ
cô ta quả là người có cá tính!
  • chữ; ký tự
chữ Trung Quốc/Hy Lạp
      • tiêu biểu/không tiêu biểu cho tính cách của ai
vai diễn của ông ta trong bộ phim này hoàn toàn không phù hợp với tính cách của ông ta
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt