<
Trang chủ » Tra từ
challenge  
['t∫ælindʒ]
danh từ
  • ( challenge to somebody ) ( challenge to do something ) sự mời hoặc kêu gọi ai tham gia một trò chơi, cuộc thi, cuộc đánh nhau để chứng tỏ xem ai giỏi hơn, khoẻ hơn, tài hơn; sự thách thức
đưa ra lời thách thức; thách thức
nhận lời thách thức
  • mệnh lệnh của người lính canh bắt dừng lại và nói ta là ai
Người lính gác hô : 'Ai đó? '
một thách thức nghiêm trọng đối với quyền lực của thủ tướng
  • nhiệm vụ khó khăn, gay go hoặc kích thích
cô ta thích công việc của mình là một sự thách thức
thu hẹp cái hố ngăn cách người giàu và người nghèo là một trong những thách thức lớn đối với chính phủ
  • (pháp lý) sự phản đối chính thức (đối với một thành viên của bồi thẩm đoàn chẳng hạn)
động từ
  • (quân sự) hô "đứng lại" (lính đứng gác)
lính gác hô người lạ mặt "đứng lại" ở cổng
thách ai một trận quyết đấu/một cuộc đánh quần vợt
bà ta thách thức tờ báo chứng minh câu chuyện của mình
phát hiện mới này thách thức các niềm tin truyền thống
  • không thừa nhận; nghi ngờ
phản đối quyền lực/quyền của ai làm cái gì
nghi ngờ một yêu sách/một sự khẳng định/một phán quyết
  • thử thách năng lực của ai; kích thich
công việc này thật sự không kích thích anh ta
  • chính thức phản đối (nhất là một thành viên của bồi thẩm đoàn)
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt