<
Trang chủ » Tra từ
chairman  
['t∫eəmən]
danh từ
  • người điều khiển một cuộc họp; chủ toạ; chủ tịch
'Thưa bà chủ tịch, thưa quý vị'
  • người thường xuyên điều khiển một ủy ban, một hội đồng...
chủ tịch hội đồng quản trị (một trường học)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt