<
Trang chủ » Tra từ
chair  
[t∫eə]
danh từ
  • ghế
ngồi xuống ghế
mời ngồi!
  • chức giáo sư đại học
ông ấy là giáo sư triết ở Oxford
  • chức thị trưởng
trước đã làm thị trưởng
chưa làm thị trưởng bao giờ
  • (địa vị của) người điều khiển một cuộc họp; chủ toạ
làm chủ toạ buổi họp; chủ trì cuộc họp
bị lên ghế điện
  • (ngành đường sắt) gối đường ray
      • trật tự! trật tự!
ngoại động từ
  • làm chủ toạ; chủ trì
chủ trì một hội nghị
  • khiêng (người thắng cuộc) trên vai nhiều người; công kênh
đội thắng trận đã công kênh đội trưởng của họ ra khỏi sân
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt