<
Trang chủ » Tra từ
chain  
[t∫ein]
danh từ
  • dây, xích
  • dãy, chuỗi, loạt
một dãy núi
một loạt các sự kiện
  • thước dây (để đo chiều dài); dây (chiều dài của thước dây, bằng 20 m 115)
  • dây chuyền (làm việc...)
làm thành dây chuyền, đứng thành dây chuyền
  • ( số nhiều) xiềng xích
phá xiềng xích
ngoại động từ
  • xích lại, trói buộc, buộc chặt ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  • ngáng dây (qua đường phố...)
  • đo bằng thước dây
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt