<
Trang chủ » Tra từ
central  
['sentrəl]
tính từ
  • ở giữa, ở trung tâm; trung ương
Chính quyền trung ương
Ban chấp hành trung ương Đảng cộng sản Việt Nam
We live in central London
Chúng tôi sống ở trung tâm Luân Đôn
Những đồng bằng miền trung của Bắc Mỹ
Hệ thần kinh trung ương
Bộ xử lý trung tâm (của máy tính)
Nhà tôi ở rất gần trung tâm (thành phố...)
  • chính, chủ yếu, trung tâm
Nhân vật chính trong cuốn tiểu thuyết
Sự sưởi tập trung (sưởi ấm bằng hơi nước nóng hay nước nóng qua một hệ thống ống từ một nguồn ở trung tâm)
Dải phân cách hai làn đường xe chạy
danh từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tổng đài điện thoại
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt