<
Trang chủ » Tra từ
cause  
[kɔ:z]
danh từ
  • nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên
nguyên nhân và kết quả
những nguyên nhân của chiến tranh
lý do để than phiền
giãi bày nguyên cớ
cô ấy chẳng bao giờ nghỉ mà không có lý do chính đáng
  • (pháp lý) việc kiện, việc tố tụng
được kiện, thắng kiện
  • sự nghiệp, đại nghĩa, chính nghĩa
một sự nghiệp chính đáng
mục đích, cứu cánh
họ chiến đấu vì sự nghiệp của nền Cộng hoà trong thời nội chiến
sự nghiệp cách mạng
chiến đấu cho chính nghĩa
cuộc đời bà đã hiến dâng cho sự nghiệp công lý
      • theo phe ai, về bè với ai
ngoại động từ
hút thuốc có thể gây ra ung thư phổi
thời tiết lạnh làm cho cây cối chết
cậu ta đã gây nhiều bất hạnh cho bố mẹ
lúc nào cô ấy cũng gây phiền toái cho mọi người
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt