<
Trang chủ » Tra từ
cat  
[kæt]
danh từ
  • con mèo
  • (động vật học) thú thuộc giống mèo (sư tử, hổ, báo...)
  • mụ đàn bà nanh ác; đứa bé hay cào cấu
  • (hàng hải) đòn kéo neo ( (cũng) cat head )
  • con khăng (để chơi đánh khăng)
      • (tục ngữ) tắt đèn nhà ngói cũng như nhà tranh
      • kẻ trở mặt, kẻ phản bội
      • điều bí mật đã bị tiết lộ rồi
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tư bản kếch xù, tài phiệt
      • giết hại lẫn nhau
      • khắc khoải lo âu
      • đợi gió xoay chiều, đợi gió chiều nào thì theo chiều ấy
      • trở mặt; thay đổi ý kiến (lúc lâm nguy);
      • chẳng hề có cơ hội làm điều gì
      • nói phắt ra cho thiên hạ khỏi tò mò
      • giữ ai trong tình trạng chờ đợi không chắc chắn, đối xử với người đó vừa độc ác vừa tử tế xen kẽ nhau; chơi trò mèo vờn chuột; lập lờ đánh lận con đen
      • gây sự bối rối
      • là tất cả những gì tốt đẹp nhất
      • cảnh chó mèo, sự xích mích với nhau thường xuyên
ngoại động từ
  • (hàng hải) kéo (neo) lên
  • đánh bằng roi chín dài
nội động từ
  • (thông tục) nôn mửa
viết tắt
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt