<
Trang chủ » Tra từ
cash  
[kæ∫]
danh từ (không có số nhiều)
  • tiền, tiền mặt
tôi không có tiền mặt
      • cách mua sắm mà theo đó, người mua tự lấy hàng đi sau khi trả tiền mặt
      • có tiền
      • không có tiền, cạn tiền
      • tiền nhiều như nước
      • thiếu tiền
      • trả tiền lúc nhận hàng; lĩnh hoá giao ngân
      • tiền mặt
      • bán lấy tiền mặt
ngoại động từ
  • trả tiền mặt, lĩnh tiền mặt
      • gởi tiền ở ngân hàng
      • (thông tục) chết
      • kiếm chác được ở
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt