<
Trang chủ » Tra từ
case  
[keis]
danh từ
  • trường hợp, cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình thế
trong trường hợp của hắn ta
ở trong một hoàn cảnh đáng buồn
  • (y học) trường hợp, ca
các ca nặng đã được gửi đến bệnh viện
trường hợp phải nằm
trường hợp nhẹ có thể đi được
  • vụ; việc kiện, việc thưa kiện, kiện, việc tố tụng
được kiện
  • (ngôn ngữ học) cách
      • thí dụ thích hợp với vấn đề đang bàn cãi
      • như sẽ được hoàn cảnh quyết định
Ngày mai có thể có thông báo về việc này - hoặc không có, tùy theo tình hình
      • trong bất cứ tình huống nào; bất luận thế nào
      • trong bất cứ hoàn cảnh nào cũng không
      • nếu
nếu tôi có quên thì nhắc tôi về lời hứa của tôi nhé
      • trong trường hợp cái gì xảy ra, nếu cái gì xảy ra
trong trường hợp khẩn cấp
      • phòng hờ...; phòng khi...
Trời có thể mưa - anh nên mang ô theo thì hơn (ngộ nhỡ trời mưa)
      • trong trường hợp đó; nếu vậy
Anh không thích công việc của anh ư? Nếu vậy sao anh không xin thôi?
      • không phải như thế, không đúng như thế
      • ủng hộ cái gì
bản báo cáo đưa ra những lý lẽ mạnh mẽ ủng hộ việc giatăng chi tiêu cho các bệnh viện
      • trình bày lý lẽ của mình
      • được đáp ứng; được thoả mãn
đề nghị này của anh khó mà được thoả mãn
      • chứng minh trường hợp/quan điểm
danh từ
  • hộp; hòm; thùng
một hộp nữ trang
một hộp bút chì
một thùng sâm banh
  • (ngành in) hộp chữ in (có từng ngăn)
      • chữ thường
      • chữ hoa
ngoại động từ
  • bỏ (cái gì) vào thùng, hòm, hộp
      • xem xét một địa điểm thật kỹ (trước khi trộm cắp ở đó)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt