<
Trang chủ » Tra từ
care  
[keə]
danh từ
  • sự chăm sóc, sự chăm nom, sự giữ gìn, sự bảo dưỡng
được ai chăm nom
giữ gìn sức khoẻ
tôi phó thác việc này cho anh trông nom
  • sự chăm chú, sự chú ý; sự cẩn thận, sự thận trọng
chú ý đến công việc
cẩn thận kẻo quên cái ví! (coi chừng quên cái ví!)
cẩn thận kẻo té! (coi chừng té!)
làm việc gì cẩn thận
  • sự lo âu, sự lo lắng
đầy lo âu
không phải lo lắng
      • nhờ ông X chuyển giúp ( viếttrên phong bì)
      • (tục ngữ) lo bạc râu, sầu bạc tóc
động từ
  • trông nom, chăm sóc, nuôi nấng
chăm sóc người ốm
được chăm sóc chu đáo, được trông nom cẩn thận
  • chú ý đến, để ý đến, quan tâm đến, lo lắng đến; cần đến
đó là tất cả những điều mà nó lo lắng
tôi không cần
anh ta không để ý đến những điều họ nói
  • thích, muốn
anh có thích đi tản bộ không?
      • (thông tục) tớ cần đếch gì
      • (thông tục) tớ cóc cần
      • (thông tục) không phản đối gì; không đòi hỏi gì hơn
(thông tục) tôi không phản đối gì việc phải làm cái đó, tôi sẵn sàng làm cái đó
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt