<
Trang chủ » Tra từ
card  
[kɑ:d]
danh từ
  • các, thiếp, thẻ
danh thiếp
thẻ ra vào, thẻ vào cửa
thiếp mời
thành viên chính thức của một đoàn thể
  • ( số nhiều) sự chơi bài
một cỗ bài
quân bài chủ
trò chơi bài
bàn dùng để đặt quân bài hoặc lá bài
  • chương trình (cuộc đua...)
  • bản yết thị
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quảng cáo (trên báo)
  • (từ cổ,nghĩa cổ), hải la bàn ( (cũng) mariner's card )
  • (thông tục) người kỳ quặc; thằng cha, gã
một thằng cha láu cá
một thằng cha kỳ quặc
      • còn nắm bài chủ trong tay; có kế dự phòng
      • có tất cả bài chủ trong tay; (nghĩa bóng) có tất cả yếu tố thắng lợi trong tay
      • có thể, có lẽ
      • lý lẽ vững nhất; lá bài chủ (nghĩa bóng)
      • chơi nước bài hay ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
      • chơi nước chắc ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
      • giữ kín ý định của mình
      • chơi nước bài bớ, chơi nước bài sai lầm ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
      • nói rõ hết ý định, nói rõ hết kế hoạch không cần úp mở giấu giếm
      • để lộ kế hoạch
      • nói rành rọt, nói chính xác
      • (thông tục) đúng thế, thế là đúng, thế là phải
      • bỏ cuộc, chịu thua không chơi nữa
danh từ
  • bàn chải len, bàn cúi
ngoại động từ
  • chải (len...)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt